建立殖民地

kiến lập thực dân địa

Hán Việt: kiến lập thực dân địa

Tổng quan

chiếm làm thuộc địa, lập thuộc địa, định cư, ở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận)

Cấu tạo: (kiến) + (lập) + (thực) + (dân) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếm làm thuộc địa, lập thuộc địa, định cư, ở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận)