建设
kiến thiết
Hán Việt: kiến thiết · Pinyin: jiàn shè
Tổng quan
xây dựng; kiến thiết; xây cất; lập nên (quốc gia, tập thể). kiến thiết nền kinh tế. 在本世紀內把越南建設成為社會主義的現代化強國. trong thế kỷ này, xây dựng Việt Nam thành một nước xã hội chủ nghĩa hiện đại hoá, giàu mạnh
创立新事业; 增加新设施经济~ㄧ组织~ㄧ~家园ㄧ~现代化强国 ◇思想~。
1.創建事業或增添設施。如:「交通建設」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「皇帝躬聖,既平天下,不懈於治。夙興夜寐,建設長利,專隆教誨。」 2.與建設有關的。如:「建設公司」、「建設工程」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 建設 jiànshè* v. build; construct
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.創建事業或增添設施。如:「交通建設」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「皇帝躬聖,既平天下,不懈於治。夙興夜寐,建設長利,專隆教誨。」 2.與建設有關的。如:「建設公司」、「建設工程」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 创立新事业; 增加新设施经济~ㄧ组织~ㄧ~家园ㄧ~现代化强国 ◇思想~。
- Kaggle Zh-Vi build
Eng
- JMdict construction
- JMdict establishment
- Cihui to build; to construct; to establish; to develop; to institute
Đức
- Handedict aufbauen (V), Aufbau
ja
- JMdict 建設(けんせつ)
other
- Nguồn khác Xây dựng nên, lập ra