开创
khai sang
Hán Việt: khai sang · Pinyin: kāi chuàng
Tổng quan
kiến lập; mở đầu; bắt đầu; khai trương; tạo; bắt đầu; khởi đầu; đề xướng. tạo nên cục diện mới. 開創歷史新紀元. mở đầu lịch sử một kỷ nguyên mới
开始建立; 创建~新局面 ㄧ~历史新纪元 ㄧ这家老店~于上世纪末。
創建、創立。《五代史平話.晉史.卷上》:「借突厥之兵力,以開創三百年之基業。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bắt đầu, khai trương (để lấy may cho công việc...), báo điềm sự nổi; sự trôi, (hoá học) sự tách đãi, sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc) sự nổi; sự trôi, (hoá học) sự tách đãi, sự khai trương (một công ty); sự khởi công (một công việc) tấn phong, khai mạc; khánh thành, mở đầu; cho thi hành; kiến lập; mở đầu; bắt đầu; khai trương; tạo; khởi đầu; đề xướng
- Biên soạn v. 1. start; initiate 2. found
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 創建、創立。《五代史平話.晉史.卷上》:「借突厥之兵力,以開創三百年之基業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开始建立; 创建~新局面 ㄧ~历史新纪元 ㄧ这家老店~于上世纪末。
- Kaggle Zh-Vi auspicate
Eng
- JMdict initial opening (esp. of a temple)
- Cihui to initiate; to start; to found
- Tần suất từ to initiate; to start; to found
Đức
- Handedict schaffen
ja
- JMdict 開創(かいそう)
other
- Nguồn khác Bắt đầu tạo nên