首创

shǒu chuàngthủ sang

Hán Việt: thủ sang · Pinyin: shǒu chuàng

Tổng quan

sáng tạo; sáng kiến (chưa từng có). tôn trọng tinh thần sáng tạo của quần chúng nhân dân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.创始; 创建。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最先開創。《後漢書.卷一五.李通傳》:「有司奏請封諸皇子,帝感通首創大謀,即日封通少子雄為召陵侯。」

Cấu tạo: 首 (thủ) + 創 (sang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khởi nguồn
  • Cihui tiên phong
  • Cihui phát minh
  • Tần suất từ thú sang/thú sáng/thủ sang/thủ sáng: thứ nhất sáng chế/sáng tạo/sáng kiến; sáng tạo; sáng kiến
  • Biên soạn 首創 shǒuchuàng* v. initiate; originate; pioneer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最先開創。《後漢書.卷一五.李通傳》:「有司奏請封諸皇子,帝感通首創大謀,即日封通少子雄為召陵侯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.创始; 创建。

Eng

  • Cihui to originate; to pioneer; to invent
  • Tần suất từ to create; original creation; to be the first to do sth

Đức

  • Handedict Eingeweihter, Eingeweihte

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

创始 · 始创 · 开创 · 独创

Từ trái nghĩa

仿效 · 模仿