开宗明义

kāi zōng míng yìkhai tông minh nghĩa

Hán Việt: khai tông minh nghĩa · Pinyin: kāi zōng míng yì

Tổng quan

TÔN, TÔNG MINH NGHĨA khai tông minh nghĩa; vạch rõ tôn chỉ; nói rõ điểm chính (nói rõ ngay mục đích của tôn chỉ, tên của chương 1 trong Hiếu kinh. )

新华 · Tân Hoa Đại lục

开宗:阐发宗旨; 明义:说明意思。指说话、写文章一开始就讲明主要意思。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.《孝經》首章篇名。說明全書宗旨義理。《孝經.開宗明義章》宋.邢昺.疏:「《正義》曰:『開,張也; 宗,本也; 明,顯也; 義,理也。』言此章開張一經之宗本,顯明五孝之義理,故曰開宗明義章也。」 2.引申指說話或寫文章一開始就揭明主旨綱要。如:「請開宗明義地說明你的來意,不要拐彎抹角。」

Cấu tạo: 開 (khai) + 宗 (tông) + 明 (minh) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên bố ngay từ đầu (thành ngữ)
  • Tần suất từ vạch rõ tôn chỉ; nói rõ điểm chính
  • Biên soạn make one's purpose clear from the outset

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开宗:阐发宗旨; 明义:说明意思。指说话、写文章一开始就讲明主要意思。

Eng

  • Cihui 開宗明義 āizōngmíngyì f.e. make one's purpose clear from the outset
  • Tần suất từ f.e. make one's purpose clear from the outset

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开门见山