開門見山

kāi mén jiàn shān khai môn kiến san

Hán Việt: khai môn kiến san · Pinyin: kāi mén jiàn shān

Tổng quan

nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi | nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)

Cấu tạo: (khai) + (môn) + (kiến) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi | nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打开门就能看见山。比喻说话或写文章直截了当谈本题,不拐弯抹角。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻说话写文章直截了当这篇文章~,一落笔就点明了主题。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to open the door and see the mountain; fig. to get right to the point (idiom)
  • Cihui 開門見山 āiménjiànshān f.e. come straight to the point

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开宗明义

Từ trái nghĩa

旁敲侧击