開弓不放箭
khai cung bất phóng tiến
Hán Việt: khai cung bất phóng tiến · Pinyin: kāi gōng bù fàng jiàn
Tổng quan
nghĩa đen: giương cung nhưng không bắn tên (thành ngữ) | nghĩa bóng: phô trương thanh thế | nói mà không làm | phô trương giả tạo
Cấu tạo: 開 (khai) + 弓 (cung) + 不 (bất) + 放 (phóng) + 箭 (tiến)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: giương cung nhưng không bắn tên (thành ngữ) | nghĩa bóng: phô trương thanh thế | nói mà không làm | phô trương giả tạo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻故意做出一种要行动的姿态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻虚张声势。
Eng
- CC-CEDICT lit. to draw the bow without shooting the arrow (idiom)|fig. to bluff|to be all talk and no action|false bravado
- Cihui lit. to draw the bow without shooting the arrow (idiom); fig. to bluff; to be all talk and no action; false bravado