阴郁

yīn yùâm úc

Hán Việt: âm úc · Pinyin: yīn yù

Tổng quan

UẤT, ÚC; tối tăm; u ám. trời u ám 笑聲衝破了室內陰鬱的空氣. tiếng cười đã phá tan bầu không khí u ám trong phòng.; buồn rầu; u sầu; phiền muộn. 心情陰鬱 phiền muộn trong lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

(天气)阴晦沉闷:~的天色; (气氛)不活跃:笑声冲破了室内~的空气; 忧郁,不开朗:心情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.陰深且幽暗。如:「這是一片陰鬱的樹林。」 2.深沉憂鬱的樣子。如:「他的性格陰鬱,不喜與人往來。」

Cấu tạo: 陰 (âm) + 鬱 (úc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui u ám
  • Tần suất từ âm uất/âm úc: tối tăm/u ám/buồn rầu/u sầu/phiền muộn; u ám; buồn rầu; u sầu; phiền muộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰深且幽暗。如:「這是一片陰鬱的樹林。」 2.深沉憂鬱的樣子。如:「他的性格陰鬱,不喜與人往來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (天气)阴晦沉闷:~的天色; (气氛)不活跃:笑声冲破了室内~的空气; 忧郁,不开朗:心情~。

Eng

  • JMdict gloomy
  • JMdict melancholy
  • JMdict dreary
  • JMdict depressed
  • JMdict dismal
  • Cihui (of skies or one's mood) gloomy
  • Tần suất từ (of skies or one's mood) gloomy

Đức

  • Handedict dunkel, düster

ja

  • JMdict 陰鬱(いんうつ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

开朗 · 明朗 · 清朗