開胃的菜肴

kāi wèi de cài yáo khai vị đích thái hào

Hán Việt: khai vị đích thái hào · Pinyin: kāi wèi de cài yáo

Tổng quan

(thực vật học) rau húng, rau thơm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) savoury thơm ngon, có hương vị, cay; mặn (thức ăn), phủ định sạch sẽ, thơm tho (nơi ở...), món khai vị; món tiêu cơm (ăn lúc bắt đầu hay sau bữa ăn)

Cấu tạo: (khai) + (vị) + (đích) + (thái) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) rau húng, rau thơm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) savoury thơm ngon, có hương vị, cay; mặn (thức ăn), phủ định sạch sẽ, thơm tho (nơi ở...), món khai vị; món tiêu cơm (ăn lúc bắt đầu hay sau bữa ăn)