開通

kāi tōng khai thông

Hán Việt: khai thông · Pinyin: kāi tōng

Tổng quan

mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt) | thiết lập (đường dây nóng) | ra mắt (dịch vụ) | đăng ký (dịch vụ thành viên) | cởi mở

Cấu tạo: (khai) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt) | thiết lập (đường dây nóng) | ra mắt (dịch vụ) | đăng ký (dịch vụ thành viên) | cởi mở
  • Cihui khai thông khai thông ☆Mở ra cho đi được suốt, không bị cản trở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.排除障礙物。《禮記.月令》:「開通道路,毋有障塞。」 2.啟發。如:「開通知識」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 不頑固,能接受不同的想法意見。如:「他雖年老,卻很開通,能接受新的觀念。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使原来闭塞的(如思想、风气等)不闭塞~风气ㄧ~民智; 交通、通讯等线路开始使用国内卫星通信网昨天~ㄧ这条公路已经竣工并~使用。
  • Tân Hoa Tự Điển ①使原来闭塞的(如思想、风气等)不闭塞~风气ㄧ~民智。②交通、通讯等线路开始使用国内卫星通信网昨天~ㄧ这条公路已经竣工并~使用。

Eng

  • CC-CEDICT to open (a new road or railway line); to set up (a hotline); to launch (a service); to subscribe to (a members-only service)
  • CC-CEDICT open-minded
  • Cihui to open (a new road or railway line); to set up (a hotline); to launch (a service); to subscribe to (a members-only service)

ja

  • JMdict opening (of a new road, railway, etc.)|going into operation (e.g. telephone communication)|beginning services|reopening (e.g. of a road to traffic)|resumption of services

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

保守 · 守旧 · 闭塞 · 顽固