闭塞
bế tắc
Hán Việt: bế tắc · Pinyin: bì sè
Tổng quan
nghẽn; tắt; tắt nghẽn; bít; bế tắc. 管道閉塞 nghẽn đường ống 形; hoang vu; hẻo lánh; không thoáng (nơi giao thông bất tiện). 形; không nhạy tin
①堵塞管道~。②交通不便; 偏僻; 风气不开他住在偏远的山区,那里十分~。③消息不灵通老人久不出门,~得很。
阻塞不通。《禮記.月令》:「天地不通,閉塞而成冬。」《左傳.桓公二年》「將昭德塞違以臨照百官」句下唐.孔穎達.正義:「塞違,謂閉塞違邪,使違命止息也。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn to stop up; to close up; hard to get to; out of the way; inaccessible; unenlightened; blocking
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阻塞不通。《禮記.月令》:「天地不通,閉塞而成冬。」《左傳.桓公二年》「將昭德塞違以臨照百官」句下唐.孔穎達.正義:「塞違,謂閉塞違邪,使違命止息也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①堵塞管道~。②交通不便; 偏僻; 风气不开他住在偏远的山区,那里十分~。③消息不灵通老人久不出门,~得很。
Eng
- JMdict blockage
- JMdict blockade
- JMdict blocking up
- JMdict stoppage
- JMdict obstruction
- Cihui to stop up; to close up; hard to get to; out of the way; inaccessible; unenlightened; blocking
Đức
- Handedict blocken (V), Blockierung
ja
- JMdict 閉塞(へいそく)
other
- Nguồn khác Bị lấp, bị nghẽn lại, không thông