閉塞

bì sè bế tắc

Hán Việt: bế tắc · Pinyin: bì sè

Tổng quan

làm tắc | ngăn chặn | khó tiếp cận | hẻo lánh | không tiếp cận được | không thông suốt | tắc nghẽn ị lấp, bị nghẽn lại, không thông. bế tắc bế tắc ☆Bị lấp, bị nghẽn lại, không thông. 1. nghẽn; tắt; tắt nghẽn; bít; bế tắc。(動)堵塞。 管道閉塞 nghẽn đường ống 形 2. hoang vu; hẻo lánh; không thoáng (nơi giao thông bất tiện)。 交通不便;偏僻;風氣不開。 形 3. không nhạy tin。 消息不靈通。

Cấu tạo: (bế) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bế tắc bế tắc ☆Bị lấp, bị nghẽn lại, không thông.
  • Cihui làm tắc | ngăn chặn | khó tiếp cận | hẻo lánh | không tiếp cận được | không thông suốt | tắc nghẽn ị lấp, bị nghẽn lại, không thông. bế tắc bế tắc ☆Bị lấp, bị nghẽn lại, không thông. 1. nghẽn; tắt; tắt nghẽn; bít; bế tắc。(動)堵塞。 管道閉塞 nghẽn đường ống 形 2. hoang vu; hẻo lánh; không…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻塞不通。《禮記.月令》:「天地不通,閉塞而成冬。」《左傳.桓公二年》「將昭德塞違以臨照百官」句下唐.孔穎達.正義:「塞違,謂閉塞違邪,使違命止息也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堵塞管道~; 交通不便;偏僻;风气不开他住在偏远的山区,那里十分~; 消息不灵通老人久不出门,~得很。
  • Tân Hoa Tự Điển ①堵塞管道~。②交通不便;偏僻;风气不开他住在偏远的山区,那里十分~。③消息不灵通老人久不出门,~得很。

Eng

  • CC-CEDICT to stop up|to close up|hard to get to|out of the way|inaccessible|unenlightened|blocking
  • Cihui to stop up; to close up; hard to get to; out of the way; inaccessible; unenlightened; blocking

ja

  • JMdict blockage|blockade|blocking up|stoppage|obstruction

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

开放 · 开通 · 通畅 · 通达