开阔
khai khoát
Hán Việt: khai khoát · Pinyin: kāi kuò
Tổng quan
rộng rãi; bao la; rộng lớn. quảng trường rộng lớn. 雄鷹在開闊的天空中翺翔. chim ưng bay lượn trên bầu trời bao la.; mở mang; mở rộng. mở mang tầm mắt.; cởi mở; khoáng đạt (tư tưởng, tâm hồn). tư tưởng cởi mở
①(面积或空间范围)宽广~的广场ㄧ雄鹰在~的天空中翱翔。②(思想、心胸)开朗他是一个思想~而又活泼愉快的人。③使开阔~眼界 ㄧ~路面ㄧ~胸襟。
1.寬敞廣大。如:「心胸開闊」、「站在山頂上往下看,只見一片開闊的原野。」 2.指大方闊綽。《文明小史》第三二回:「這倪二麻子本來手頭極其開闊的。」 3.拓展,使開闊。如:「多到國外走走,可以增廣見聞,開闊胸襟。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng
- Cihui mở ra
- Tần suất từ rộng rãi; bao la; rộng lớn; mở mang; mở rộng; cởi mở; khoáng đạt
- Biên soạn 1. expansive 2. tolerant; generous in thoughts ◆v. widen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬敞廣大。如:「心胸開闊」、「站在山頂上往下看,只見一片開闊的原野。」 2.指大方闊綽。《文明小史》第三二回:「這倪二麻子本來手頭極其開闊的。」 3.拓展,使開闊。如:「多到國外走走,可以增廣見聞,開闊胸襟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①(面积或空间范围)宽广~的广场ㄧ雄鹰在~的天空中翱翔。②(思想、心胸)开朗他是一个思想~而又活泼愉快的人。③使开阔~眼界 ㄧ~路面ㄧ~胸襟。
Eng
- Cihui wide; open (spaces); to open up
- Tần suất từ s.v. 1. expansive 2. tolerant; generous in thoughts ◆v. widen , Lǚxíng nénggòu ∼ shìyě. Travelling can widen one's vision
Đức
- Handedict erweitern (Horizont), ausdehnen