窄小

zhǎi xiǎo trách tiểu

Hán Việt: trách tiểu · Pinyin: zhǎi xiǎo

Tổng quan

nhỏ hẹp

Cấu tạo: (trách) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhỏ hẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狹小。唐.白居易〈重戲贈〉詩:「往往歸來嫌窄小,年年為主莫無情。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「居住數日,嫌他窄小不便,王公自到大街坊上尋得一所宅子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狭隘;狭小。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.狭隘;狭小。

Eng

  • CC-CEDICT narrow and small
  • Cihui 窄小 hǎixiǎo s.v. 1. small; cramped 2. tight (of clothes)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

狭小 · 狭窄 · 狭隘

Từ trái nghĩa

宽大 · 宽广 · 广大 · 广阔 · 开阔 · 肥大 · 辽阔