弃邪归正
khí tà quy chánh
Hán Việt: khí tà quy chánh · Pinyin: qì xié guī zhèng
Tổng quan
từ bỏ điều xấu và trở về nẻo chính
不再干坏事,走上正路。
捨棄惡行,回歸正道。《水滸傳》第一○七回:「盧俊義慰撫勸勞,就令武順鎮守城池,因此賊將皆感泣,傾心露膽,棄邪歸正。」也作「棄邪從正」、「去邪歸正」、「去邪從正」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bỏ tà theo chính
- Biên soạn turn over a new leaf; mend one's ways
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"弃邪从正"。
- Kaggle Zh-Vi change of heart
Eng
- Cihui 棄邪歸正 ìxiéguīzhèng f.e. turn over a new leaf; mend one's ways