弄乱

nòng luànlộng loạn

Hán Việt: lộng loạn · Pinyin: nòng luàn

Tổng quan

làm lộn xộn

Cấu tạo: 弄 (lộng) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm rối lên
  • Cihui can thiệp vào
  • Cihui làm bối rối
  • Tần suất từ tiếng ồn ào huyên náo, sự lộn xộn, sự hỗn loạn, sự mất bình tĩnh, ((thường) + up) làm bừa bộn, làm lộn xộn, cản trở, làm tắc nghẽn (đường sá), quấy phá; làm ồn ào huyên náo; làm hỗn loạn làm lộn xộn, làm xáo trộn sự làm lộn xộn, sự làm xáo trộn sự lộn xộn, sự xáo trộn, làm lộn xộn, làm xáo trộn, (thơ ca) cởi quần áo (của ai) làm trật khớp (chân tay, máy móc...), làm hỏng, làm trục trặc (kế hoạch, công việc), (địa lý,địa chất) làm biến vị, làm đứt gãy (vỉa, tầng), đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn, (vật lý) làm nhiễu loạn…
  • Biên soạn r.v. <coll.> cause to become disordered/messed-up

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi clutter

Eng

  • Cihui to mess up; to put into disorder; to meddle with; to confuse
  • Tần suất từ r.v. <coll.> cause to become disordered/messed-up

Đức

  • Handedict verpatzen

Từ liên quan

Gần nghĩa

弄乱的 · 乱世 · 乱丝 · 乱丢 · 乱乎 · 乱云 · 乱伦 · 乱党