弄物不知名

lộng vật bất tri danh

Hán Việt: lộng vật bất tri danh

Tổng quan

LỘNG VẬT BẤT TRI DANH Thành ngữ. Ngắm vật mà không biết tên. Mô tả phàm phu ngu muội chẳng biết chính mình xưa nay sẵn có Phật tính. Tắc 82, BNL ghi: 問曾不知(東西不辨、弄物不知名、買帽相頭);答還不會、月冷風高、古巖寒檜。 Hỏi đã chẳng biết (không phân biệt đông tây, ngắm vật mà không biết tên, mua nón phải xem tướng). Đáp còn chẳng hiểu, gió to trăng lạnh, cây lạnh núi xưa. LỢI BIỆN X. Lợi Biện(利辨).

Cấu tạo: (lộng) + (vật) + (bất) + (tri) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LỘNG VẬT BẤT TRI DANH Thành ngữ. Ngắm vật mà không biết tên. Mô tả phàm phu ngu muội chẳng biết chính mình xưa nay sẵn có Phật tính. Tắc 82, BNL ghi: 問曾不知(東西不辨、弄物不知名、買帽相頭);答還不會、月冷風高、古巖寒檜。 Hỏi đã chẳng biết (không phân biệt đông tây, ngắm vật mà không biết tên, mua nón phải xem tư…