弄璋之喜

nòng zhāng zhī xǐ lộng chương chi hỉ

Hán Việt: lộng chương chi hỉ · Pinyin: nòng zhāng zhī xǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (lộng) + (chương) + (chi) + (hỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭喜人生男孩的賀詞。明.陳汝元《金蓮記》第二齣:「室人王氏,琴瑟聲和,更駕才于絰騝,新有弄璋之喜,允符種玉之祥。」《金瓶梅》第三一回:「今日是你西門老爹加官進祿,又是好的日子,又是弄璋之喜,宜該唱這套。」也作「弄璋之慶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弄璋:古人把璋给男孩玩,希望他将来有玉一样的品德。旧时常用以祝贺人家生男孩。
  • Tân Hoa Tự Điển 弄璋古人把璋给男孩玩,希望他将来有玉一样的品德。旧时常用以棕人家生男孩。

Eng

  • Cihui 弄璋之喜 òngzhāngzhīxǐ n. <wr.> giving birth to a boy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

弄瓦之喜