弔喪

diào sāng điếu tang

Hán Việt: điếu tang · Pinyin: diào sāng

Tổng quan

viếng thăm gia quyến để chia buồn

Cấu tạo: (điếu) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viếng thăm gia quyến để chia buồn
  • Cihui điếu tang điếu tang ☆Tới thăm hỏi nhà có người chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慰問喪家,祭奠死者。《禮記.禮運》:「諸侯非問疾弔喪而入諸臣之家,是謂君臣為謔。」《金瓶梅》第六三回:「喬大戶道:『這個卻不當,他來弔喪,如何叫他遞起酒來?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到丧家祭奠死者。

Eng

  • CC-CEDICT to visit the bereaved to offer one's condolences
  • Cihui to visit the bereaved to offer one's condolences

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吊唁 · 吊祭

Từ trái nghĩa

祝贺 · 道喜