弔喪
điếu tang
Hán Việt: điếu tang · Pinyin: diào sāng
Tổng quan
Tới thăm hỏi nhà có người chết
到丧家祭奠死者。
慰問喪家,祭奠死者。《禮記.禮運》:「諸侯非問疾弔喪而入諸臣之家,是謂君臣為謔。」《金瓶梅》第六三回:「喬大戶道:『這個卻不當,他來弔喪,如何叫他遞起酒來?』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 viếng tang
- VietPhrases viếng kẻ chết
- VietPhrases viếng; phúng viếng; phúng điếu
- Tần suất từ viếng; phúng viếng; phúng điếu
- Biên soạn 吊喪 iàosāng* v.o. 1. pay a condolence call 2. visit the bereaved to offer condolences
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慰問喪家,祭奠死者。《禮記.禮運》:「諸侯非問疾弔喪而入諸臣之家,是謂君臣為謔。」《金瓶梅》第六三回:「喬大戶道:『這個卻不當,他來弔喪,如何叫他遞起酒來?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 到丧家祭奠死者。
Eng
- Cihui to visit the bereaved to offer one's condolences
- Tần suất từ 吊喪 iàosāng* v.o. 1. pay a condolence call 2. visit the bereaved to offer condolences