弔客

diào kèđiếu khách

Hán Việt: điếu khách · Pinyin: diào kè

Tổng quan

người đi viếng; người đi điếu; người đi đám ma

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"吊客"。 2.吊丧者。 3.凶神。主有疾钵泣等事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.弔喪的人。 2.凶神。主掌疾病哀泣之事。元.武漢臣《玉壺春》第三折:「管甚麼逢著弔客,怕甚麼月值年災。」

Cấu tạo: 弔 (điếu) + 客 (khách)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ người đi viếng; người đi điếu; người đi đám ma; người đi điếu; người đi đám ma
  • Biên soạn 吊客 iàokè n. one who visits the bereaved to offer condolences M:ge/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.弔喪的人。 2.凶神。主掌疾病哀泣之事。元.武漢臣《玉壺春》第三折:「管甚麼逢著弔客,怕甚麼月值年災。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吊客"。 2.吊丧者。 3.凶神。主有疾钵泣等事。

Eng

  • JMdict people attending a funeral or offering condolences
  • Cihui a visitor offering condolences
  • Tần suất từ 吊客 iàokè n. one who visits the bereaved to offer condolences M:ge/²wèi

ja

  • JMdict 弔客(ちょうかく)

other

  • Nguồn khác Người tới viếng nhà có tang

Từ liên quan

Gần nghĩa

弔喪 · 弔伐 · 吊蘭 · 吊具 · 吊刑 · 吊卷 · 弔古 · 吊唁