引产

yǐn chǎndẫn sản

Hán Việt: dẫn sản · Pinyin: yǐn chǎn

Tổng quan

phá thai (chỉ sau khi mang thai, dùng thuốc, phẫu thuật... làm tử cung co bóp đẩy thai ra ngoài)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用药物﹑针刺﹑手术等引起子宫收缩,促使临产。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為使孕期過長、妊娠毒血症等孕婦能順利生產,利用藥物使子宮發生收縮,稱為「引產」。

Cấu tạo: 引 (dẫn) + 產 (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây chuyển dạ (sinh nở)
  • Tần suất từ phá thai
  • Biên soạn v. induce labor ◆n. induced labor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為使孕期過長、妊娠毒血症等孕婦能順利生產,利用藥物使子宮發生收縮,稱為「引產」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用药物﹑针刺﹑手术等引起子宫收缩,促使临产。

Eng

  • Cihui to induce labor (childbirth)
  • Tần suất từ v. induce labor ◆n. induced labor

Đức

  • Handedict Geburtseinleitung (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

产下 · 产业 · 产乳 · 产仔 · 产值 · 产假 · 产儿 · 产出