引狼入室

yǐn láng rù shì dẫn lang nhập thất

Hán Việt: dẫn lang nhập thất · Pinyin: yǐn láng rù shì

Tổng quan

nghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ) | nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Cấu tạo: (dẫn) + (lang) + (nhập) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ) | nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把壞人或敵人引到家中。比喻自招其禍。《聊齋志異.卷五.黎氏》:「士則無行,報亦慘矣。再娶者,皆引狼入室耳。」也作「引賊過門」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引:招引。把狼招引到室内。比喻把坏人或敌人引入内部。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻把坏人引入内部借洋兵无异引狼入室。
  • Tân Hoa Tự Điển 引招引。把狼招引到室内。比喻把坏人或敌人引入内部。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to show the wolf into the house (idiom)|fig. to introduce a potential source of trouble
  • Cihui 引狼入室 ǐnlángrùshì id. open the door to a dangerous foe

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开门揖盗