引起興趣的

dẫn khởi hưng thú đích

Hán Việt: dẫn khởi hưng thú đích

Tổng quan

van lơn, cầu khẩn, cảm động, thương tâm, làm mủi lòng, lôi cuốn, quyến rũ hút, thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên

Cấu tạo: (dẫn) + (khởi) + (hưng) + (thú) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui van lơn, cầu khẩn, cảm động, thương tâm, làm mủi lòng, lôi cuốn, quyến rũ hút, thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên