張口發呆地

trương khẩu phát ngốc địa

Hán Việt: trương khẩu phát ngốc địa

Tổng quan

há hốc mồm ra (vì kinh ngạc)

Cấu tạo: (trương) + (khẩu) + (phát) + (ngốc) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui há hốc mồm ra (vì kinh ngạc)