张家长,李家短

zhāng jiā cháng,lǐ jiā duǎn

Pinyin: zhāng jiā cháng,lǐ jiā duǎn

Tổng quan

nghĩa đen: nhà họ Trương khá giả hơn nhà họ Lý (thành ngữ); bàn tán chuyện hàng xóm

新华 · Tân Hoa Đại lục

指无聊地议论别人家的琐事。

Cấu tạo: 張 (trương) + 家 (gia) + 長 (trường) + , + 李 (lí) + 家 (gia) + 短 (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn tán chuyện hàng xóm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓谈论里巷琐事。

Eng

  • Cihui lit. the Zhangs are better off than the Lis (idiom); to gossip about the neighbors

Từ liên quan

Gần nghĩa

张家长李家短 · 张家川回族自治县 · 張家長李家短 · 張家長,李家短