弦外之音

xián wài zhī yīn huyền ngoại chi âm

Hán Việt: huyền ngoại chi âm · Pinyin: xián wài zhī yīn

Tổng quan

hòa âm (âm nhạc) | (nghĩa bóng) hàm ý | nghĩa ẩn

Cấu tạo: (huyền) + (ngoại) + (chi) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa âm (âm nhạc) | (nghĩa bóng) hàm ý | nghĩa ẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻言外之意。如:「他話中有話,頗有弦外之音。」也作「弦外之意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指音乐的余音。比喻言外之意,即在话里间接透露,而不是明说出来的意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻言外之意,即在话里间接透露,而不是明说出来的意思安徒生很多作品用旁敲侧击的写法,有很多弦外之音,这是很高的艺术。

Eng

  • CC-CEDICT overtone (music)|(fig.) connotation|implied meaning
  • Cihui 弦外之音 iánwàizhīyīn n. <mus.> overtone; implication

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

言外之意