弱肉強食
nhược nhục cường thực
Hán Việt: nhược nhục cường thực · Pinyin: ruò ròu qiáng shí
Tổng quan
nghĩa đen: kẻ yếu là mồi cho kẻ mạnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: luật rừng cá lớn nuốt cá bé; mạnh hiếp yếu。指動物中弱者被強者吞食,借指弱國被強國侵略。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: kẻ yếu là mồi cho kẻ mạnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: luật rừng cá lớn nuốt cá bé; mạnh hiếp yếu。指動物中弱者被強者吞食,借指弱國被強國侵略。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本唐.韓愈〈送浮屠文暢師序〉:「夫獸深居而簡出,懼物之為己害也,猶且不脫焉,弱之肉,強之食。」比喻強者欺凌、吞併弱者。明.劉基〈秦女休行〉:「有生不幸遭亂世,弱肉強食官無誅。」
Eng
- CC-CEDICT lit. the weak are prey to the strong (idiom)|fig. the law of the jungle
- Cihui lit. the weak are prey to the strong (idiom); fig. the law of the jungle
ja
- JMdict the law of the jungle|the strong prey on the weak|the weak become the victim of the strong