強中更有強中手
cường trung canh hữu cường trung thủ
Hán Việt: cường trung canh hữu cường trung thủ · Pinyin: qiáng zhōng gèng yǒu qiáng zhōng shǒu
Tổng quan
xem 強中自有強中手|强中自有强中手
Cấu tạo: 強 (cường) + 中 (trung) + 更 (canh) + 有 (hữu) + 強 (cường) + 中 (trung) + 手 (thủ)
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 強中自有強中手|强中自有强中手
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)高手中還有更高明者。比喻藝能永無止境。元.無名氏《衣襖車》第一折:「他若是相持廝殺統戈矛,端的是強中更有強中手。」《初刻拍案驚奇》卷三:「強中更有強中手,莫向人前誇大口。」也作「強中自有強中手」。
Eng
- CC-CEDICT see 強中自有強中手|强中自有强中手[qiang2 zhong1 zi4 you3 qiang2 zhong1 shou3]
- Cihui see 強中自有強中手|强中自有强中手