強中自有強中手

qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu cường trung tự hữu cường trung thủ

Hán Việt: cường trung tự hữu cường trung thủ · Pinyin: qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu

Tổng quan

(thành ngữ) người giỏi còn có người giỏi hơn

Cấu tạo: (cường) + (trung) + (tự) + (hữu) + (cường) + (trung) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) người giỏi còn có người giỏi hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻智慧或技能永無止境,高手中有更高明者。《三國演義》第十七回:「強中自有強中手,用詐還逢識詐人。」明.沈璟《義俠記》第二十二齣:「強中自有強中手。你還不見機走,讓了快活林,殘生尚能救。」也作「強中更有強中手」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) however strong you are, there is always someone stronger
  • Cihui (idiom) however strong you are, there is always someone stronger