彈琴

tán qín đạn cầm

Hán Việt: đạn cầm · Pinyin: tán qín

Tổng quan

chơi hoặc gảy đàn lute hoặc nhạc cụ có dây khác

Cấu tạo: (đạn) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chơi hoặc gảy đàn lute hoặc nhạc cụ có dây khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手指撥弄琴弦、鍵盤,發出樂音。《儒林外史》第三四回:「每日只和姊妹丫頭們一處,或讀書,或寫字,或彈琴下棋,作畫吟詩。」

Eng

  • CC-CEDICT to play or strum a lute or other stringed instrument
  • Cihui to play or strum a lute or other stringed instrument

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奏琴 · 抚琴 · 操琴