強中更有強中手

qiáng zhōng gèng yǒu qiáng zhōng shǒu cường trung canh hữu cường trung thủ

Hán Việt: cường trung canh hữu cường trung thủ · Pinyin: qiáng zhōng gèng yǒu qiáng zhōng shǒu

Tổng quan

xem 強中自有強中手|强中自有强中手

Cấu tạo: (cường) + (trung) + (canh) + (hữu) + (cường) + (trung) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 強中自有強中手|强中自有强中手

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻技艺无止境,不能自满自大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.强者中还有更强的。比喻技艺或谋略等无止境。

Eng

  • CC-CEDICT see 強中自有強中手|强中自有强中手[qiang2 zhong1 zi4 you3 qiang2 zhong1 shou3]
  • Cihui see 強中自有強中手|强中自有强中手