公道
công đạo
Hán Việt: công đạo · Pinyin: gōng dào
Tổng quan
công lý | công bằng | đường quốc lộ | hợp lý ẽ phải chung, giống con đường chung mà ai cũng phải theo. công đạo công đạo ☆Lẽ phải chung, giống con đường chung mà ai cũng phải theo.
Nghĩa
Việt
- Cihui công lý | công bằng | đường quốc lộ | hợp lý ẽ phải chung, giống con đường chung mà ai cũng phải theo. công đạo công đạo ☆Lẽ phải chung, giống con đường chung mà ai cũng phải theo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.正道。《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「如是,則庶事理,公道立,姦邪塞,私權廢矣。」 2.大路。《韓非子.內儲說上》:「殷之法,棄灰於公道者,斷其手。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 公平。《紅樓夢》第三六回:「須得環兄弟屋裡也添上一個,纔公道均勻了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公正的道理主持~ㄧ~自在人心。
Eng
- CC-CEDICT justice|fairness|public highway
- CC-CEDICT fair|equitable
- Cihui justice; fairness; public highway
ja
- JMdict public road|highway|righteousness|justice|right path