公道
công đạo
Hán Việt: công đạo · Pinyin: gōng dào
Tổng quan
Lẽ phải chung, giống con đường chung mà ai cũng phải theo
公正的道理主持~ㄧ~自在人心。
1.正道。《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「如是,則庶事理,公道立,姦邪塞,私權廢矣。」 2.大路。《韓非子.內儲說上》:「殷之法,棄灰於公道者,斷其手。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 công bằng
- Tần suất từ Lẽ phải chung, giống con đường chung mà ai cũng phải theo.; điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện, quyền, quyền lợi, (số nhiều) thứ tự, ((thường) số nhiều) thực trạng, bên phải, phía tay phải, (chính trị) (the right) phe hữu, phái hữu, (thể dục,thể thao) cú đánh tay phải (quyền anh), (săn bắn) phát súng bắn phía tay phải, thẳng, (toán học) vuông, tốt, đúng, phải, có lý, phái hữu (đối với trái), thích hợp, cần phải có, ở trong trạng thái (tinh thần hay vật chất) tốt, (xem) side, (nghĩa bóng) là cánh tay phải của ai, đồng ý, được đấy, đồng ý, xin vâng lệnh, thẳng, ngay, chính, đúng…
- Biên soạn fair; reasonable; impartial
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.正道。《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「如是,則庶事理,公道立,姦邪塞,私權廢矣。」 2.大路。《韓非子.內儲說上》:「殷之法,棄灰於公道者,斷其手。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 公平。《紅樓夢》第三六回:「須得環兄弟屋裡也添上一個,纔公道均勻了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公正的道理主持~ㄧ~自在人心。
- Kaggle Zh-Vi right
Eng
- JMdict public road
- JMdict highway
- JMdict righteousness
- JMdict justice
- JMdict right path
- Cihui justice; fairness; public highway
- Tần suất từ s.v. fair; reasonable; impartial, , ►See also gōngdào
Đức
- Handedict Bsp.: 討公道 讨公道 -- Gerechtigkeit fordern
- Handedict ehrlich
ja
- JMdict 公道(こうどう)