強迫使工作

cường bách sử công tác

Hán Việt: cường bách sử công tác

Tổng quan

(hàng hải), (từ lóng) bắt cóc (để lên làm ở tàu biển), (từ lóng) dùng thủ đoạn bắt ép (phải làm gì)

Cấu tạo: (cường) + (bách) + 使 (sử) + (công) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải), (từ lóng) bắt cóc (để lên làm ở tàu biển), (từ lóng) dùng thủ đoạn bắt ép (phải làm gì)