当前
đương tiền
Hán Việt: đương tiền · Pinyin: dāng qián
Tổng quan
trước mặt; phía trước; ở trước mặt; đối mặt. 大敵當前 đối mặt với quân thù 國難當前 đối mặt với khó khăn trong nước; trước mắt. 當前的任務 nhiệm vụ trước mắt
在面前:大敌~, 国难~; 时间词。目前; 现阶段:~的任务。
1.在面前。《史記.卷八七.李斯列傳》:「快意當前,適觀而已矣。」《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「親勒六軍,大陳戎馬,大司馬吳漢精卒當前,中軍次亡。」 2.目前。如:「這則評論切中時弊,指出當前亟須改善的問題。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thời điểm hiện tại
- Cihui đối mặt với
- Biên soạn 1. before/facing one 2. the present; here and now
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在面前。《史記.卷八七.李斯列傳》:「快意當前,適觀而已矣。」《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「親勒六軍,大陳戎馬,大司馬吳漢精卒當前,中軍次亡。」 2.目前。如:「這則評論切中時弊,指出當前亟須改善的問題。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在面前:大敌~, 国难~; 时间词。目前; 现阶段:~的任务。
- Kaggle Zh-Vi at the present day
Eng
- Cihui current; today's; modern; present; to be facing (us)
Đức
- Handedict angesichts