長遠

cháng yuǎn trường viễn

Hán Việt: trường viễn · Pinyin: cháng yuǎn

Tổng quan

dài hạn | tầm xa lâu dài; dài lâu (trong tương lai)。時間很長(指未來的時間)。 長遠打算。 tính toán dài lâu 個人的眼前利益應該服從國家的長遠利益。 lợi ích trước mắt của mỗi người nên vì lợi ích lâu dài của quốc gia.

Cấu tạo: (trường) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dài hạn | tầm xa lâu dài; dài lâu (trong tương lai)。時間很長(指未來的時間)。 長遠打算。 tính toán dài lâu 個人的眼前利益應該服從國家的長遠利益。 lợi ích trước mắt của mỗi người nên vì lợi ích lâu dài của quốc gia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久。《紅樓夢》第一九回:「或幾年一選、幾年一入,也沒有個長遠留下人的理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间很长(指未来的时间):~打算|眼前利益应该服从~利益。

Eng

  • CC-CEDICT long-term|long-range
  • Cihui long-term; long-range

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

久远 · 悠久 · 深远 · 长久

Từ trái nghĩa

当前 · 暂时 · 目前 · 眼前