當面鑼,對面鼓

dāng miàn luó,duì miàn gǔ

Pinyin: dāng miàn luó,duì miàn gǔ

Tổng quan

nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ) | nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề

Cấu tạo: (đương) + (diện) + (la) + + (đối) + (diện) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ) | nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻面对面地商量、对证或争论。

Eng

  • CC-CEDICT lit. gong facing gong, drum opposite drum (idiom)|fig. to come together to thrash out the issue face to face
  • Cihui lit. gong facing gong, drum opposite drum (idiom)/fig. to come together to thrash out the issue face to face