形式

xíng shìhình thức

Hán Việt: hình thức · Pinyin: xíng shì

Tổng quan

hình thức. hình thức tổ chức 藝術形式. hình thức nghệ thuật 形式邏輯. lô-gích hình thức

新华 · Tân Hoa Đại lục

事物的形状、结构等:组织~, 艺术~, 内容和~的统一。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.外觀、外形。《南史.卷三四.顏延之傳》:「及孝武即位,又鑄孝建四銖,所鑄錢形式薄小,輪郭不成。」《文明小史》第五一回:「又到各處工匠廠遊覽了一番,問明白了各種機器的形式,什麼價錢,一一都記在手摺上。」 2.文學作品上指作品外在的體式。如詩、散文、小說等,都屬形式。相對於內容而言。 3.抽象或具體的事物,其形態的直接表現或組成。

Cấu tạo: 形 (hình) + 式 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形式 xíngshì* n. form; shape

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外觀、外形。《南史.卷三四.顏延之傳》:「及孝武即位,又鑄孝建四銖,所鑄錢形式薄小,輪郭不成。」《文明小史》第五一回:「又到各處工匠廠遊覽了一番,問明白了各種機器的形式,什麼價錢,一一都記在手摺上。」 2.文學作品上指作品外在的體式。如詩、散文、小說等,都屬形式。相對於內容而言。 3.抽象或具體的事物,其形態的直接表現或組成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的形状、结构等:组织~, 艺术~, 内容和~的统一。
  • Kaggle Zh-Vi form

Eng

  • JMdict form (as opposed to substance)
  • JMdict format
  • JMdict form
  • JMdict style
  • JMdict manner
  • Cihui outer appearance; form; shape; formality; 个

Đức

  • Handedict Form, Gestalt

ja

  • JMdict 形式(けいしき)

other

  • Nguồn khác Cái cách bên ngoài. Cái kiểu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

方式 · 格式

Từ trái nghĩa

内容 · 实质