方式

fāng shìphương thức

Hán Việt: phương thức · Pinyin: fāng shì

Tổng quan

phương thức; cách thức; cách; kiểu. 工作方式 cách làm việc 批評人要注意方式. người phê bình cần chú ý cách phê bình

新华 · Tân Hoa Đại lục

说话做事所采取的方法和形式:工作~, 批评人要注意~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說話或做事時所採行的一定方法、模式。如:「生活方式」、「限於經費,以後聯歡晚會只能以伴唱機伴唱的方式進行。」

Cấu tạo: 方 (phương) + 式 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 方式 fāngshì* n. 1. way; fashion; pattern 2. device; means; method; mode 3. presentation; system; technique

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話或做事時所採行的一定方法、模式。如:「生活方式」、「限於經費,以後聯歡晚會只能以伴唱機伴唱的方式進行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话做事所采取的方法和形式:工作~, 批评人要注意~。
  • Kaggle Zh-Vi fashion

Eng

  • JMdict form
  • JMdict method
  • JMdict system
  • JMdict formula
  • Cihui way; method; manner; mode; pattern (of behavior etc); 种

Đức

  • Handedict Methode

ja

  • JMdict 方式(ほうしき)

other

  • Nguồn khác Như Phương cách 方格

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

办法 · 形式 · 方法 · 格式