格式

gé shìcách thức

Hán Việt: cách thức · Pinyin: gé shì

Tổng quan

cách thức; quy cách. 公文格式 quy cách công văn 書信格式 quy cách thư tín

新华 · Tân Hoa Đại lục

一定的规格式样:公文~, 书信~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.規則法度。《北史.卷六三.蘇綽傳》:「帝令朝臣釐改舊法,為一代通典,律令格式,多威所定。」 2.規格樣式。《紅樓夢》第五三回:「故其格式配色皆從雅本來,非一味濃豔匠工可比。」

Cấu tạo: 格 (cách) + 式 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thức
  • Cihui tiêu chuẩn
  • Cihui định dạng
  • Biên soạn form; pattern; status M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.規則法度。《北史.卷六三.蘇綽傳》:「帝令朝臣釐改舊法,為一代通典,律令格式,多威所定。」 2.規格樣式。《紅樓夢》第五三回:「故其格式配色皆從雅本來,非一味濃豔匠工可比。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一定的规格式样:公文~, 书信~。
  • Kaggle Zh-Vi Format

Eng

  • JMdict formality
  • JMdict social rules
  • JMdict social status
  • JMdict social standing
  • JMdict amendments and enforcement regulations (of the ritsuryō)
  • Cihui form; specification; format

Đức

  • Handedict Form, Format, Spezifikation

ja

  • JMdict 格式(かくしき)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

式样 · 形式 · 方式 · 格局