形影相隨

xíng yǐng xiāng suí hình ảnh tương tùy

Hán Việt: hình ảnh tương tùy · Pinyin: xíng yǐng xiāng suí

Tổng quan

theo sát như hình với bóng (thành ngữ) | bóng hình không tách rời

Cấu tạo: (hình) + (ảnh) + (tương) + (tùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo sát như hình với bóng (thành ngữ) | bóng hình không tách rời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象形体和它的影子那样分不开。形容彼此关系亲密,经常在一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"形影相吊"。 2.同"形影不离"。

Eng

  • CC-CEDICT lit. body and shadow follow each other (idiom)|fig. inseparable
  • Cihui 形影相隨 íngyǐngxiāngsuí f.e. 1. be always together 2. inseparable; very intimate 3. follow like a shadow

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如影随形