形影相隨
hình ảnh tương tùy
Hán Việt: hình ảnh tương tùy · Pinyin: xíng yǐng xiāng suí
Tổng quan
theo sát như hình với bóng (thành ngữ) | bóng hình không tách rời
Nghĩa
Việt
- Cihui theo sát như hình với bóng (thành ngữ) | bóng hình không tách rời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容關係親密,無時無處不在一起。明.沈受先《三元記》第二八齣:「止合躬耕畝畝,形影相隨,早晚相依。」《紅樓夢》第一○三回:「廟名久隱,斷碣猶存。形影相隨,何須修募。」也作「形影不離」。
Eng
- CC-CEDICT lit. body and shadow follow each other (idiom)|fig. inseparable
- Cihui 形影相隨 íngyǐngxiāngsuí f.e. 1. be always together 2. inseparable; very intimate 3. follow like a shadow