形成的要素

hình thành đích yếu tố

Hán Việt: hình thành đích yếu tố

Tổng quan

sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo, sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công, (số nhiều) đức tính, tài năng; yếu tố, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu, mẻ, số lượng làm ra, đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển

Cấu tạo: (hình) + (thành) + (đích) + (yếu) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo, sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công, (số nhiều) đức tính, tài năng; yếu tố, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu, mẻ, số lượng làm ra, đang hình thành, đang nảy nở,…