形狀

xíng zhuàng hình trạng

Hán Việt: hình trạng · Pinyin: xíng zhuàng

Tổng quan

hình dạng | hình dáng | LT:個|个

Cấu tạo: (hình) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình dạng | hình dáng | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外貌、模樣。《荀子.非相》:「今之世,梁有唐舉,相人之形狀顏色,而知其吉凶妖祥。」《史記.卷八六.刺客傳.豫讓傳》:「豫讓又漆身為厲,吞炭為啞,使形狀不可知,行乞於市。」 2.狀況、情形。《東觀漢記.卷一二.馬嚴傳》:「建初中病,遣功曹史李龔奉章詣闕,帝親召見龔,問疾病形狀。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「府尹見這般形狀,心下愈加狐疑,卻是免不得體面,喝叫打著。」 3.形容、描述。明.李贄〈解經文〉:「其為昏擾擾相,殆不容以言語形狀之矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体或图形由外部的面或线条组合而呈现的外表。

Eng

  • CC-CEDICT form; shape|CL:個|个[ge4]
  • Cihui form; shape; CL:個|个

ja

  • JMdict shape|form

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形态 · 样子 · 样式