形容

xíng róng hình dung

Hán Việt: hình dung · Pinyin: xíng róng

Tổng quan

miêu tả | (văn học) dung mạo | diện mạo ặt mũi, dáng dấp — Tưởng tượng ra, như có trước mắt. hình dung hình dung ☆Mặt mũi, dáng dấp — Tưởng tượng ra, như có trước mắt.

Cấu tạo: (hình) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miêu tả | (văn học) dung mạo | diện mạo ặt mũi, dáng dấp — Tưởng tượng ra, như có trước mắt. hình dung hình dung ☆Mặt mũi, dáng dấp — Tưởng tượng ra, như có trước mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.容顏、容貌。《管子.內業》:「全心在中,不可蔽匿,和於形容,見於膚色。」《儒林外史》第三九回:「頭戴孝巾,身穿白布衣服,腳下芒鞋,形容悲戚,眼下許多淚痕。」 2.事物呈現出的形式、狀態。《詩經.大序》:「頌者,美盛德之形容。」《晉書.卷七七.蔡謨傳》:「而此堂塊然獨存,斯誠神靈保祚之徵,然未是大晉盛德之形容,歌頌之所先也。」 3.描述、描寫。元.耶律楚材〈和南質張學士敏之見贈〉詩七首之七:「文章氣象難形容,騰龍翥鳳遊秋空。」 4.裝飾、描繪。唐.白居易〈畫彌勒上生幀記〉:「以丹素金碧形容之,以香火花果供養之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形体和容貌:~憔悴;对事物的形象或性质加以描述:他高兴的心情简直无法~。

Eng

  • CC-CEDICT to describe|(literary) countenance; appearance
  • Cihui to describe; (literary) countenance; appearance

ja

  • JMdict description|expression (in words)|qualification (e.g. of a noun with an adjective)|modification|figurative expression

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形色 · 形貌 · 描写 · 描摹 · 描述