形容
hình dung
Hán Việt: hình dung · Pinyin: xíng róng
Tổng quan
hình dáng; hình dạng (hình thể dung mạo). hình dạng tiều tuỵ; hình dung; miêu tả. nỗi vui mừng của anh ấy không thể nào tả được
形体和容貌:~憔悴; 对事物的形象或性质加以描述:他高兴的心情简直无法~。
1.容顏、容貌。《管子.內業》:「全心在中,不可蔽匿,和於形容,見於膚色。」《儒林外史》第三九回:「頭戴孝巾,身穿白布衣服,腳下芒鞋,形容悲戚,眼下許多淚痕。」 2.事物呈現出的形式、狀態。《詩經.大序》:「頌者,美盛德之形容。」《晉書.卷七七.蔡謨傳》:「而此堂塊然獨存,斯誠神靈保祚之徵,然未是大晉盛德之形容,歌頌之所先也。」 3.描述、描寫。元.耶律楚材〈和南質張學士敏之見贈〉詩七首之七:「文章氣象難形容,騰龍翥鳳遊秋空。」 4.裝飾、描繪。唐.白居易〈畫彌勒上生幀記〉:「以丹素金碧形容之,以香火花果供養之。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mặt mũi, dáng dấp — Tưởng tượng ra, như có trước mắt.; Đặt mũi, dáng dấp — Tưởng tượng ra, như có trước mắt.; miêu tả , (văn học) dung mạo; diện mạo; 1. hình dáng; hình dạng (hình thể dung mạo). hình dạng tiều tuỵ 2. hình dung; miêu tả. nỗi vui mừng của anh ấy không thể nào tả được.; hình dáng; hình dạng; miêu tả; hình dung: hình dung/hình dáng/hình dạng/miêu tả
- Biên soạn v. 1. describe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.容顏、容貌。《管子.內業》:「全心在中,不可蔽匿,和於形容,見於膚色。」《儒林外史》第三九回:「頭戴孝巾,身穿白布衣服,腳下芒鞋,形容悲戚,眼下許多淚痕。」 2.事物呈現出的形式、狀態。《詩經.大序》:「頌者,美盛德之形容。」《晉書.卷七七.蔡謨傳》:「而此堂塊然獨存,斯誠神靈保祚之徵,然未是大晉盛德之形容,歌頌之所先也。」 3.描述、描寫。元.耶律楚材〈和南質張學士敏之見贈〉詩七首之七:「文章氣象難形容,騰龍翥鳳遊秋空。」 4.裝飾、描繪。唐.白居易〈畫彌勒上生幀記〉:「以丹素金碧形容之,以香火花果供養之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形体和容貌:~憔悴; 对事物的形象或性质加以描述:他高兴的心情简直无法~。
Eng
- JMdict description
- JMdict expression (in words)
- JMdict qualification (e.g. of a noun with an adjective)
- JMdict modification
- JMdict figurative expression
- Cihui to describe; (literary) countenance; appearance
- Tần suất từ v. 1. describe , Tā hěn huì ∼ rén. He is good at describing people. 2. mimic; imitate; ape ◆n. <wr.> appearance; countenance
Đức
- Handedict beschreiben
ja
- JMdict 形容(けいよう)
other
- Nguồn khác Mặt mũi, dáng dấp
- Nguồn khác Tưởng tượng ra, như có trước mắt