影剧院

yǐng jù yuànảnh kịch viện

Hán Việt: ảnh kịch viện · Pinyin: yǐng jù yuàn

Tổng quan

VIỆN nhà hát; rạp chiếu phim

新华 · Tân Hoa Đại lục

供放映电影、演出戏剧、歌舞、曲艺等的场所。

Cấu tạo: 影 (ảnh) + 劇 (kịch) + 院 (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rạp phim
  • Tần suất từ rạp hát, nhà hát, nghệ thuật sân khấu; phép soạn kịch, sân khấu, nghề ca kịch, nghề diễn kịch, tập kịch bản, tập tuồng hát, (nghĩa bóng) nơi (xảy ra cái gì), chỗ, trường, phòng (giảng bài...); ảnh kịch viện: nhà hát/rạp chiếu phim; rạp chiếu phim
  • Biên soạn 影劇院 ǐng-jùyuàn ab. diànyǐngyuàn <em>and <b>jùyuàn movie and theatre

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供放映电影、演出戏剧、歌舞、曲艺等的场所。
  • Kaggle Zh-Vi movie theater

Eng

  • Cihui cinema; movie theater
  • Tần suất từ 影劇院 ǐng-jùyuàn ab. diànyǐngyuàn <em>and <b>jùyuàn movie and theatre

Từ liên quan

Gần nghĩa

剧院 · 影剧 · 影剧圈 · 影剧界 · 剧院包厢 · 剧院经理 · 剧院金属 · 剧院魅影