往来

wǎng láivãng lai

Hán Việt: vãng lai · Pinyin: wǎng lái

Tổng quan

đi lại. 大街上往來的車輛很多 trên đường phố xe cộ qua lại tấp nập.; qua lại; tới lui; thăm viếng; lai vãng. 他們倆 往來十分密切 hai đứa chúng nó đi lại với nhau rất thân thiết. 我跟他沒有什麼往來 tôi không có qua lại với anh ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

去和来:大街上~的车辆很多; 互相访问; 交际:他们俩~十分密切, 我跟他没有什么~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.去與來。《楚辭.宋玉.招魂》:「雄虺九首,往來鯈忽。」《三國演義》第六八回:「令陳武帶領人馬,往來江岸巡哨。」 2.交往、交際。《老子》第八○章:「鄰國相望,雞犬之聲相聞,民至老死不相往來。」《魏書.卷五五.劉芳傳》:「高肇之盛及清河王懌為宰輔,廞皆與其子姪交遊往來。」

Cấu tạo: 往 (vãng) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự đi đi lại lại, sự đi tới đi lui; vãng lai; đi lại; qua lại; tới lui; thăm viếng; lai vãng
  • Biên soạn v./n. 1. come and go 2. contact; intercourse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.去與來。《楚辭.宋玉.招魂》:「雄虺九首,往來鯈忽。」《三國演義》第六八回:「令陳武帶領人馬,往來江岸巡哨。」 2.交往、交際。《老子》第八○章:「鄰國相望,雞犬之聲相聞,民至老死不相往來。」《魏書.卷五五.劉芳傳》:「高肇之盛及清河王懌為宰輔,廞皆與其子姪交遊往來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 去和来:大街上~的车辆很多; 互相访问; 交际:他们俩~十分密切, 我跟他没有什么~。
  • Kaggle Zh-Vi come-and-go

Eng

  • JMdict coming and going
  • JMdict traffic
  • JMdict road
  • JMdict street
  • JMdict association
  • Cihui dealings; contacts; to go back and forth
  • Tần suất từ v./n. 1. come and go 2. contact; intercourse , Liǎng ge péngyou hěn jiǔ méiyǒu ∼ le. The two friends haven't had any contact for a long time

Đức

  • Handedict hin und her

ja

  • JMdict 往来(おうらい)

other

  • Nguồn khác Qua và lại. Đi qua đi lại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

往复 · 往还 · 来往