往來
vãng lai
Hán Việt: vãng lai · Pinyin: wǎng lái
Tổng quan
giao dịch | liên hệ | đi đi lại lại ua và lại. Đi qua đi lại. vãng lai vãng lai ☆Qua và lại. Đi qua đi lại. 1. đi lại。去和來。 大街上往來的車輛很多 trên đường phố xe cộ qua lại tấp nập. 2. qua lại; tới lui; thăm viếng; lai vãng。互相訪問;交際。 他們倆 往來十分密切 hai đứa chúng nó đi lại với nhau rất thân thiết. 我跟他沒有什麼往來 tôi không có qua lại với anh ấy
Nghĩa
Việt
- Cihui vãng lai vãng lai ☆Qua và lại. Đi qua đi lại.
- Cihui giao dịch | liên hệ | đi đi lại lại ua và lại. Đi qua đi lại. vãng lai vãng lai ☆Qua và lại. Đi qua đi lại. 1. đi lại。去和來。 大街上往來的車輛很多 trên đường phố xe cộ qua lại tấp nập. 2. qua lại; tới lui; thăm viếng; lai vãng。互相訪問;交際。 他們倆 往來十分密切 hai đứa chúng nó đi lại với nhau rất thân thiế…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.去與來。《楚辭.宋玉.招魂》:「雄虺九首,往來鯈忽。」《三國演義》第六八回:「令陳武帶領人馬,往來江岸巡哨。」 2.交往、交際。《老子》第八○章:「鄰國相望,雞犬之聲相聞,民至老死不相往來。」《魏書.卷五五.劉芳傳》:「高肇之盛及清河王懌為宰輔,廞皆與其子姪交遊往來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 去和来:大街上~的车辆很多;互相访问;交际:他们俩~十分密切|我跟他没有什么~。
Eng
- CC-CEDICT dealings|contacts|to go back and forth
- Cihui dealings; contacts; to go back and forth
ja
- JMdict coming and going|traffic|road|street|association