往還

wǎng huán vãng hoàn

Hán Việt: vãng hoàn · Pinyin: wǎng huán

Tổng quan

liên lạc | giao thiệp

Cấu tạo: (vãng) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên lạc | giao thiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.去與來。《文選.顏延年.三月三日曲水詩序》:「游泳之所攢萃,翔驟之所往還。」《紅樓夢》第一四回:「手下各官兩旁擁侍,軍民人眾不得往還。」 2.交往。唐.王維〈答張五弟〉詩:「不妨飲酒復垂釣,君但能來相往還。」《魏書.卷五五.劉芳傳》:「靈太后臨朝,又與太后兄弟往還相好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往返;来回; 交游;交往。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.往返;来回。 2.交游;交往。

Eng

  • CC-CEDICT to contact; to have dealings (with sb)
  • Cihui to contact; to have dealings (with sb)

ja

  • JMdict traffic|coming and going|highway

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

往复 · 往来 · 来往