来往

lái wǎnglai vãng

Hán Việt: lai vãng · Pinyin: lái wǎng

Tổng quan

Qua và lại. Đi lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

来和去:大街上~的人很多, 翻修路面,禁止车辆~, 车站上每天都有不少来来往往的旅客; 交际往来:两家经常~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

往還。東周戰國.宋玉.〈神女賦〉:「精交接以來往兮,心凱康以樂歡神。」《文明小史》第二五回:「卻說王總辦送出金子香,回到臥室,檢點來往信札。」

Cấu tạo: 來 (lai) + 往 (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giao tiếp
  • Google Alex v6 qua lại
  • VietPhrases đi lại
  • VietPhrases qua lại; vãng lai; tới lui
  • Tần suất từ lai vãng/lãi vãng: lui tới/qua lại/vãng lai/tới lui; sự chia, sự phân phát, sự buôn bán; (số nhiều) sự gia dịch buôn bán, thái độ đối xử, cách đối xử, cách xử sự, cách cư xử, (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, (số nhiều) sự thông đồng; việc làm ám muội sự trả (ơn...); sự đáp lại (cảm tình), sự cho nhau, sự trao đổi lẫn nhau, (kỹ thuật) sự chuyển động qua lại (pittông...), (toán học) sự thay đổi cho nhau sự trao đổi, sự đổi chác, đồ linh tinh, hàng vặt, (nghĩa bóng) chuyện nhảm, chuyện tầm bậy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rau (trồng để bán), quan hệ, (sử học) chế độ trả lương bằng hiện vật ((cũng) truck…
  • Biên soạn v. come and go ◆n. 1. coming and going 2. dealings; contact

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 往還。東周戰國.宋玉.〈神女賦〉:「精交接以來往兮,心凱康以樂歡神。」《文明小史》第二五回:「卻說王總辦送出金子香,回到臥室,檢點來往信札。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 交際往來。《紅樓夢》第三四回:「到底寶兄弟素日不正,肯和那些人來往,老爺才生氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来和去:大街上~的人很多, 翻修路面,禁止车辆~, 车站上每天都有不少来来往往的旅客; 交际往来:两家经常~。
  • Kaggle Zh-Vi dealing

Eng

  • Cihui to come and go; to have dealings with; to be in relation with
  • Tần suất từ n. social intercourse , Wǒ gēn wǒ de lǎo tóngshì hái yǒu ∼. I've still kept contact with my old co-workers. ◆v. have contacts/dealings, , ►See also láiwǎng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

往来 · 往还

Từ trái nghĩa

往返 · 绝交