往返

wǎng fǎnvãng phản

Hán Việt: vãng phản · Pinyin: wǎng fǎn

Tổng quan

khứ hồi; lặp đi lặp lại; qua lại; đi đi lại lại; chạy đi chạy lại. 往返奔走 chạy đi chạy lại 徒勞往返 uổng công chạy đi chạy lại 事物是往返曲折的 sự vật cứ lặp đi lặp lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

①来回; 来去徒劳往返, 往返十多里路, 樵风往返吹。②来往; 交往书信往返, 应酬往返。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

去與來。《文選.曹丕.與吳質書》:「雖書疏往返,未足解其勞結。」《初刻拍案驚奇》卷一:「我們多有貨物將去,兄並無所有,覺得空了一番往返,也可惜了。」

Cấu tạo: 往 (vãng) + 返 (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi tới lui
  • Cihui đi qua lại
  • Cihui làm một chuyến khứ hồi
  • Tần suất từ sự chuyển, sự tránh, chỗ bẻ ghi sang đường xép, (điện học) Sun, chuyển hướng, (ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép, hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch), (điện học) mắc sun cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn, (hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển, bước nhẹ, bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân, (nghĩa bóng) sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời, sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân, mẻ cá câu được, (kỹ thuật) sự nhả; thiết bị nhả, bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng, trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp, (nghĩa…
  • Biên soạn 往返 ǎng-fǎn v. go and return

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 去與來。《文選.曹丕.與吳質書》:「雖書疏往返,未足解其勞結。」《初刻拍案驚奇》卷一:「我們多有貨物將去,兄並無所有,覺得空了一番往返,也可惜了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①来回; 来去徒劳往返, 往返十多里路, 樵风往返吹。②来往; 交往书信往返, 应酬往返。
  • Kaggle Zh-Vi out and home

Eng

  • JMdict round trip
  • Cihui to go back and forth; to go to and fro; to do a round trip
  • Tần suất từ 往返 ǎng-fǎn v. go and return , ∼ yú Běijīng hé Tiānjīn shuttle between Beijing and Tianjin , Liǎng ²dì ∼ yào sān tiān. It takes three days for a round trip between the two places

Đức

  • Handedict hin und zurück, hin und her

ja

  • JMdict 往返(おうへん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

往复

Từ trái nghĩa

单程 · 来往