待價而沽

dài jià ér gū đãi giá nhi cô

Hán Việt: đãi giá nhi cô · Pinyin: dài jià ér gū

Tổng quan

bán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ) | chờ đợi lời đề nghị tốt

Cấu tạo: (đãi) + (giá) + (nhi) + (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ) | chờ đợi lời đề nghị tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.子罕》:「子曰:『沽之哉!沽之哉!我待賈者也。』」比喻人等待機會,為世所用。如:「每個社會新鮮人都待價而沽,期望能找一份好工作。」

Eng

  • CC-CEDICT to sell only for a good price (idiom)|to wait for a good offer
  • Cihui 待價而沽 àijià'érgū f.e. wait for highest offer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奇货可居