很深的裂缝

ngận thâm đích liệt phùng

Hán Việt: ngận thâm đích liệt phùng

Tổng quan

vết thương dài và sâu; vết cắt dài và sâu, (kỹ thuật) vết cắt, vết khắc, vết rạch, rạch một vết cắt dài và sâu

Cấu tạo: 很 (ngận) + 深 (thâm) + 的 (đích) + 裂 (liệt) + 縫 (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vết nứt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi gash

Từ liên quan

Gần nghĩa

裂缝多的